Nội dung dịch vụ
Hồ sơ năng lực:
- Quyết định số 1109/QĐ-BNNMT ngày 25/4/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản trực thuộc Cục Thủy sản và Kiểm ngư - QĐ 1109 của Bộ về CNNV của 3K
- Giấy chứng nhận số 1078/TĐC-HCHQ ngày 29/3/2024 Đăng ký hoạt động Chứng nhận - GCN ĐKHĐ chứng nhận 1078 (Lần 1), 356 (Lần 2) của Bộ KHCN cấp cho 3K (mã số 130)
- Quyết định số 1079/QĐ- VPCNCLQG ngày 01/7/2026 Về việc cấp Công nhận mở rộng - QĐ 1079 của VACCI công nhận PTN TT vùng I (mã số VALAS 094)
- Giấy chứng nhận số 03/GCN-UBND ngày 24/4/2026 Đăng ký hoạt động Thử nghiệm - GCN ĐKHĐ thử nghiệm 03 của UBND Cần Thơ cấp cho PTN TT vùng I (mã số 01.92.TN)
- Quyết định số 2509/QĐ- VPCNCLQG ngày 07/9/2026 Về việc công nhận tổ chức chứng nhận sản phẩm - QĐ 2509 của BoA công nhận TCCN cho 3K (mã số VICAS 142)
Tài liệu liên quan:
QĐ 01 - Điều kiện, thủ tục cấp, duy trì, thu hẹp/ mở rộng, đình chỉ, hủy bỏ chứng nhận. - QĐ 01
Mẫu đăng ký chứng nhận - BM 44-03 Đăng ký CNSP TN; BM 44-03a Đăng ký CNSP NK
QT 09 - Xử lý khiếu nại - QT 09 xử lý khiếu nại, kháng nghị-1
Chính sách đảm bảo tính khách quan - Chính sách đảm bảo tính khách quan
Hướng dẫn sử dụng dấu hợp quy - Hướng dẫn sử dụng dấu hợp quy
Hướng dẫn tính phí dịch vụ chứng nhận - Hướng dẫn tính phí dịch vụ chứng nhận
Bảng giá dịch vụ chứng nhận 2023 - Bảng giá dịch vụ chứng nhận 2023
Mẫu giấy chưng nhận sản phẩm hợp quy - Giấy Chúng nhận SP HQ
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - NLSX TĂTS - QĐR 11
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm SPXLMT NTTS - HH khoáng - HH Vitamin - QĐR 12
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm Thức ăn truyền thống - NLSX TĂTS - QĐR 14
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - Thức ăn truyền thống - QĐR 15
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh cho lợn, gà, chim cút, ngan vịt - QĐR 16
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂĐĐ hoàn chỉnh cho lợn, gà, chim cút, ngan vịt - QĐR 17
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂ tinh HH hoàn chỉnh cho bê và bò thịt - QĐR 18
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh cho động vật cảnh QĐR 19
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh và TĂĐĐ cho vật nuôi khác - QĐR 20
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - TĂHH - QĐR 24
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - Chất bổ sung (Thức ăn bổ sung) - QĐR 25
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - Thức ăn tươi sống - QĐR 26
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm SPXLMT NTTS - Hóa chất, chế phẩm sinh học - QĐR 27

VI
England