Nội dung dịch vụ
Tài liệu liên quan:
QĐ 01 - Điều kiện, thủ tục cấp, duy trì, thu hẹp/ mở rộng, đình chỉ, hủy bỏ chứng nhận. - QĐ 01
Mẫu đăng ký chứng nhận - BM 44-03 Đăng ký CNSP TN; BM 44-03a Đăng ký CNSP NK
QT 09 - Xử lý khiếu nại - QT 09 xử lý khiếu nại, kháng nghị-1
Chính sách đảm bảo tính khách quan - Chính sách đảm bảo tính khách quan
Hướng dẫn sử dụng dấu hợp quy - Hướng dẫn sử dụng dấu hợp quy
Hướng dẫn tính phí dịch vụ chứng nhận - Hướng dẫn tính phí dịch vụ chứng nhận
Bảng giá dịch vụ chứng nhận 2023 - Bảng giá dịch vụ chứng nhận 2023
Mẫu giấy chưng nhận sản phẩm hợp quy - Giấy Chúng nhận SP HQ
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - NLSX TĂTS - QĐR 11
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm SPXLMT NTTS - HH khoáng - HH Vitamin - QĐR 12
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm Thức ăn truyền thống - NLSX TĂTS - QĐR 14
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - Thức ăn truyền thống - QĐR 15
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh cho lợn, gà, chim cút, ngan vịt - QĐR 16
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂĐĐ hoàn chỉnh cho lợn, gà, chim cút, ngan vịt - QĐR 17
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂ tinh HH hoàn chỉnh cho bê và bò thịt - QĐR 18
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh cho động vật cảnh QĐR 19
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂCN - TĂHH hoàn chỉnh và TĂĐĐ cho vật nuôi khác - QĐR 20
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - TĂHH - QĐR 24
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - Chất bổ sung (Thức ăn bổ sung) - QĐR 25
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm TĂTS - Thức ăn tươi sống - QĐR 26
Quy định riêng cho chứng nhận sản phẩm SPXLMT NTTS - Hóa chất, chế phẩm sinh học - QĐR 27

VI
England